Kích thước tủ lạnh 2 cánh là bao nhiêu bạn nên biết

0
1322
Kích thước tủ lạnh 2 cánh
Rate this post

Một trong những vấn đề được nhiều quý khách hàng quan tâm hiện nay đó là kích thước tủ lạnh 2 cánh là bao nhiêu, cùng tìm hiểu qua bài viết sau. 

Có thể thấy việc hiểu rõ kích thước của tủ lạnh rất quan trọng nhằm xác định được vị trí đặt tủ lạnh sao cho phù hợp nhất cũng như bố trí trong phòng, nhà hoặc vận chuyển phù hợp hơn.

==>> Xem thêm Polling rate là gì – Sơ lược về cơ chế vận hành của chuột

Kích thước tủ lạnh 2 cánh là bao nhiêu

Kích thước Tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-VG470PGV3:

Chiều cao; 1,77m Chiều rộng: 0.68m Chiều sâu: 0.72m Cân nặng: 71kg

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-VG440PGV3:

Chiều Cao: 1,7m Rộng 0,65 m Sâu 0,705m Cân Nặng: 65 kg

Kích thước: Tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-H350PGV4

Chiều Cao: 0,168m Chiều Rộng 0,60m Chiều Sâu 0,67m Cân Nặng 55 Kg

Kích thước tủ lạnh 2 cánh là bao nhiêu

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-VG540PGV3

Chiều Cao 0,184 m Chiều Rộng 0,71.5 m Chiều Sâu 0,74.5m Cân Nặng: 84 kg

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh BG410PGV6X

Cao 190 cm – Rộng 59.5 cm – Sâu 65 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-H310PGV4:

Cao 155.2 cm – Rộng 60 cm – Sâu 66.3 cm – Nặng 52 kg .

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh R-S700PGV2 Gs:

Cao 177.5 cm – Rộng 92 cm – Sâu 76.5 cm – Nặng 108 kg.

Kích thước Tủ lạnh Hitachi Inverter 2 cánh R-S700GPGV2.

Cao 177.5 cm – Rộng 92 cm – Sâu 80 cm – Nặng 108 kg.

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-WX5600G: 685 x 1833 x 738 mm ( Chiều rộng x chiều cao x chiều sâu).

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-XG6200G: 750 x 1818 x 738 mm (chiều rộng x chiều cao x chiều sâu).

Kích thước tủ lạnh Hitachi WB800PGV5: Nặng 128 kg x Cao 183.6 cm x Rộng 91.5 cm x Sâu 80.8 cm.

Tủ lạnh Hitachi R-M700GPGV2X: Nặng 113kg x Sâu 76,5cm x Rộng 92cm x Cao 176,7 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-W660PGV3 GBW: Nặng 98 kg x Sâu 74,5 cm x Rộng 85,5 cm x Cao 183×5 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-M700GPGV2: Nặng 116 kg x Sâu 76,5 cm x Rộng 92 cm x Cao 177,5 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi 540 lít R-W660PGV3: Nặng 98 kg x Sâu 74,5 cm x Rộng 85,5 cm x Cao 183,5 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-S700PGV2 GBK: Nặng 124 kg x Cao 176 cm x Sâu 72 cm x Ngang 92 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi R-WB730PGV6X GBK: 80,8 cm x Rộng 86 cm x Cao 183,5 cm.

Kích thước các loại tủ lạnh mini

Tủ lạnh mini thường dùng cho gia đình ít người (1 – 3 thành viên), phòng ngủ nhỏ, hoặc dùng trong khách sạn.

Kích thước các loại tủ lạnh mini

Kích thước tủ lạnh Beko 90 lít RS9050P

– Chiều rộng: 48 cm

– Chiều sâu: 52 cm

– Chiều cao: 85 cm

Kích thước tủ lạnh Electrolux 92 lít EUMO900SA

– Chiều rộng: 47.4 cm

– Chiều sâu: 44.7 cm

– Chiều cao: 83.1 cm

Kích thước tủ lạnh 2 cánh của các hãng như sau:

Tủ lạnh 2 cánh có dung tích từ 150 – 500 lít, tương ứng với những kích thước khác nhau, thường dùng trong gia đình có từ 3 – 7 thành viên.

Tủ lạnh Panasonic

* Kích thước tủ lạnh Panasonic 188 lít NR-BA228PKV1

– Chiều rộng: 52 cm

– Chiều sâu: 57 cm

– Chiều cao: 136 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic 255 lít NR-BV289QSVN

– Chiều rộng: 60.1 cm

– Chiều sâu: 65.6 cm

– Chiều cao: 150.5 cm

*Kích thước tủ lạnh lạnh Panasonic 405 lít NR-BX468XSVN

– Chiều rộng: 68.5 cm

– Chiều sâu: 69.8 cm

– Chiều cao: 176.4 cm

Tủ lạnh Sharp

* Kích thước tủ lạnh Sharp 196 lít SJ-X201E-DS

– Chiều rộng: 54.5 cm

– Chiều sâu: 62.5 cm

– Chiều cao: 139 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp 271 lít SJ-X281-DS

– Chiều rộng: 54.5 cm

– Chiều sâu: 62.5 cm

– Chiều cao: 170 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter 314 lít SJ-X316E-DS

– Chiều rộng: 61 cm

– Chiều sâu: 62 cm

– Chiều cao: 166 cm

Tủ lạnh Samsung

*Kích thước tủ lạnh Samsung 208 lít RT19M300BGS/SV

– Chiều rộng: 55.6 cm

– Chiều sâu: 60.6 cm

– Chiều cao: 144.5 cm

*Kích thước tủ lạnh Samsung 236 lít RT22M4033S8/SV

– Chiều rộng: 57.2 cm

– Chiều sâu: 66.4 cm

– Chiều cao: 160 cm

*Kích thước tủ lạnh Samsung 380 lít RT38K5982SL/SV

– Chiều rộng: 66.8 cm

– Chiều sâu: 67.5 cm

– Chiều cao: 171.5 cm

Tủ lạnh Toshiba

*Kích thước tủ lạnh Toshiba 359 lít GR-TG41VPDZ (XK1)

– Chiều rộng: 68 cm

– Chiều sâu: 71.7 cm

– Chiều cao: 161 cm

*Kích thước tủ lạnh Toshiba 600 lít GR-WG66VDZ

– Chiều rộng: 80.3 cm

– Chiều sâu: 73.9 cm

– Chiều cao: 184.8 cm

Tủ lạnh Hitachi

*Kích thước tủ lạnh Hitachi 335 lít R-VG400PGV3 GBW

– Chiều rộng: 65 cm

– Chiều sâu: 72 cm

– Chiều cao: 160.5 cm

*Kích thước tủ lạnh Hitachi 450 lít R-VG540PGV3

– Chiều rộng: 71.5 cm

– Chiều sâu: 74.5 cm

– Chiều cao: 183.5 cm

Tủ lạnh LG

*Kích thước tủ lạnh LG inverter 393 lít GN-L422PS

– Chiều rộng: 70.3 cm

– Chiều sâu: 68.4 cm

– Chiều cao: 167.5 cm

*Kích thước tủ lạnh LG Inverter 475 lít GN-L602S

– Chiều rộng: 78 cm

– Chiều sâu: 72 cm

– Chiều cao: 172 cm

Kích thước tủ lạnh side by side

Tủ lạnh side by side có dung tích lớn từ 516 – 758 lít, thiết kế sang trọng, có nhiều ngăn riêng biệt để chống lẫn mùi thực phẩm và đi kèm với nhiều công nghệ hiện đại. Là sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình có trên 5 thành viên.

*Kích thước tủ lạnh Aqua Inverter 516 lít AQR-IG525AM GS

– Chiều rộng: 66.8 cm

– Chiều sâu: 83.3 cm

– Chiều cao: 180.4 cm

*Kích thước tủ lạnh Hitachi 540 lít R-W660PGV3

– Chiều rộng: 85.5 cm

– Chiều sâu: 74.5 cm

– Chiều cao: 183.5 cm

*Kích thước tủ lạnh LG 601 lít GR-P247JS

– Chiều rộng: 72,8 cm

– Chiều sâu: 91, 2cm

– Chiều cao: 178,5 cm

*Kích thước tủ lạnh LG Inverter 613 lít GR-B247JDS

– Chiều rộng: 91,5 cm

– Chiều sâu: 71,5 cm

– Chiều cao: 178 cm

*Kích thước tủ lạnh Samsung Inverter 641 lít RS62K62277P/SV

– Chiều rộng: 908 cm

– Chiều sâu: 72,1 cm

– Chiều cao: 182,5 cm

Hy vọng qua bài viết trên các bạn đã biết được Kích thước tủ lạnh 2 cánh bao nhiêu là hợp lí cho mình rồi.