Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về xe hơi thông dụng nhất

1055
từ vựng tiếng anh về xe hơi
Rate this post

Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng anh về xe hơi thông dụng nhất hiện nay để bổ sung thêm kiến thức anh ngữ  nhé.

Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về xe hơi thông dụng nhất

CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.

Coupe - Kiểu xe thể thao hai cửa có mui.

Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui.

ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.

ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện.

A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí

AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh

EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện

CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 đô.

4 WD, 4×4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.

ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.

DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh

IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả

BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

Cabriolet - Kiểu xe hai cửa mui trần

Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần

Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng

Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái

MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ  thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6… xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.

Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.

Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng

LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai

SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.

SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy

Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập

Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.

OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)

Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.

Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.

Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.

Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh

BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ

C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm.

Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.

VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.

C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.

E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện

Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng

FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế

Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước.

PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe

RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ  thống dẫn động cầu sau

HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha

LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng

MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng

OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói

PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái

Hy vọng bài viết tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về xe hơi thông dụng nhất trên đây đã giúp bạn bổ sung thêm những kiến thức còn thiếu để hỗ trợ quá trình học anh văn của mình.